nhiệt thán

  1. (thú med.) charbon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhiệt thán"

nhiệt thán
Một bác sĩ đeo găng tay đang kiểm tra một con cừu có dấu hiệu nhiệt thán.